william tyndale

Định nghĩa

William Tyndale (Danh từ riêng) tên của một học giả dịch giả người Anh, sống từ năm 1494 đến 1536. Ông nổi tiếng với công trình dịch Kinh Thánh sang tiếng Anh, tạo nền tảng cho bản Kinh Thánh King James sau này. Do các hoạt động tôn giáo gây tranh cãi, ông bị coi dị giáo bị thiêu sống tại Antwerp (Bỉ).

dụ sử dụng
  • (Bản dịch Kinh Thánh sang tiếng Anh của William Tyndale một thành tựu vĩ đại.)
  • (Các tác phẩm của William Tyndale ảnh hưởng lớn đến các bản dịch Kinh Thánh tiếng Anh sau này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tyndale's legacy": di sản của Tyndale, thường đề cập đến đóng góp của ông trong lĩnh vực dịch thuật ngôn ngữ Anh.

    • Tyndale's legacy is still evident in modern English Bible translations. (Di sản của Tyndale vẫn còn hiện trong các bản dịch Kinh Thánh tiếng Anh hiện đại.)
  • "Tyndale's martyrdom": cuộc tử đạo của Tyndale, nhấn mạnh cái chết của ông niềm tin tôn giáo.

    • Tyndale's martyrdom made him a symbol of religious freedom. (Cuộc tử đạo của Tyndale biến ông thành biểu tượng của tự do tôn giáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Tyndalian (tính từ): thuộc về Tyndale hoặc phong cách dịch thuật của ông.
    • The Tyndalian style is known for its clarity and directness. (Phong cách Tyndalian nổi tiếng với sự rõ ràng trực tiếp.)
Từ đồng nghĩa
  • Dịch giả Kinh Thánh: người dịch Kinh Thánh (không chỉ riêng Tyndale).
  • Nhà cải cách tôn giáo: người hoạt động cải cách giáo hội (Tyndale thuộc nhóm này).
Các cụm từ liên quan
  • Tyndale's Bible: bản Kinh Thánh do Tyndale dịch.
    • Tyndale's Bible was the first English translation to use the printing press. (Kinh Thánh của Tyndale bản dịch tiếng Anh đầu tiên sử dụng máy in.)
Thành ngữ liên quan
  • To be burned at the stake as Tyndale was: bị thiêu sống như Tyndale, ám chỉ sự hy sinh niềm tin.
    • Many reformers faced the same fate as Tyndale, being burned at the stake. (Nhiều nhà cải cách đã chịu số phận giống Tyndale, bị thiêu sống.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống